Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Trong_Mua_Lan_3.mp3 8_nhac_xoe_6_dieu_co_dao.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Yên Bái.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de kiem tra toan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mạc Anh Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:30' 19-04-2011
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 115
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
    TRƯỜNG TH …………………….
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
    KHỐI LỚP 5
    NĂM HỌC 2009 - 2010
    
    

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 – KHỐI LỚP 5
    MÔN TOÁN
    NĂM HỌC 2009 - 2010

    Phần I/- Trắc nghiệm:

    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

    1/ Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
    a. b. c.  d. 2

    2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 2m3 = ……dm3
    a. 20 b. 200 c. 2000 d. 20000
    3/ Thể tích của một bục gỗ hìnhlập phương có cạnh 5dm là
    a. 125 b. 125dm c. 125dm2 d. 125dm3
    4/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 0,075kg = ......g là:
    7,5 b. 0,75 c. 75 d. 750
    Phần II:
    1/ Đặt tính, thực hiện phép tính

    3256,34 + 428,57
    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………


    576,40 – 59,28
    ……………………………………………

    ……………………………………………

    ……………………………………………

    ……………………………………………..


    
    625,04 x 6,5
    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ……………………………………………...

    125,76 : 1,6
    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ……………………………………………...

    
    2/ Điền dấu >, <, = vào chỗ trống
    a) 5,1 ..... 5,08 b) 12,030 ....... 12,03
    c) 25,679 ........ 25,68 d) 0,919 ......... 0,92
    3/ Tìm x: X x 5,3 = 9,01 x 4
    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ……………………………………………...

    4/ Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.

    BÀI GIẢI
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………5/ Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m; chiều rộng 9,5 m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………








    ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ 2
    KHỐI LỚP 5

    II. TOÁN
    Phần I: Trắc nghiệm: 2 điểm (Mỗi câu đúng đạt 0,5 đ)

    1
    2
    3
    4
    
    b
    a
    b
    c
    
    
    Phần II
    1/ Đặt tính, thực hiện phép tính (2 đ)
    a. 3684,91 b. 517,12 c. 4062,760 d.78,6
    2/ Điền dấu >, <, = vào chỗ trống: 1 điểm
    – Mỗi bài đúng đạt 0,25đ
    a) 5,1 > 5,08 b) 12,030 = 12,03
    c) 25,679 .< 25,68 d) 0,919 .< 0,92
    3/ Tìm x: 1 điểm
    X x 5,3 = 9,01 x 4
    X x 5,3 = 36,04 (0,25)
    X = 36.04 : 5,3 (0,25)
    X = 6,8 (0,5)
    4/ Bài toán (2 điểm)

    BÀI GIẢI
    Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
    10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút (0,5)
    Thời gian ô tô chạy trên cả quảng đường (0,25)
    4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,5)
    Độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
    48 x 4,5 = 216 (km) (0,25)
    Đáp số: 216 km
    *Ghi chú: Không hoặc thiếu đáp số trừ 0,5. Sai đơn vị không tình điểm

    5/ Bài toán (2 điểm)

    BÀI GIẢI
    Diện tích hình chữ nhật thứ nhất (0,25)
    15,2 x 9,5 = 144,4 (m2) (0,5)
    Chiều dài hình chữ nhật thứ hai (0,25)
    144,4 : 10 = 14,4 (m) (0,5)
     
    Gửi ý kiến