Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Yên Bái.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề KT cuối kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:51' 20-04-2011
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Mạc Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:51' 20-04-2011
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên HS:.....................................................
Lớp:..............Trường:........................................
Năm học: 2010 - 2011
KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
MÔN: TOÁN 1
Ngày kiểm tra:.../...../ 2011
Chữ ký GT
Số phách
ĐIỂM
Nhận xét
Giám khảo
Số phách
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C) trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số lớn nhất có hai chữ số :
A. 90 B. 99 C. 89
Câu 2 : Viết các số 8, 2, 1, 5, 10 thứ tự từ bé đến lớn :
A. 10, 5, 1, 8, 2 B. 5, 8, 1, 2, 10 C. 1, 2, 5, 8, 10
Câu 3 : Trong một tuần lễ em được nghỉ các ngày :
A. Thứ năm và chủ nhật
B. Thứ sáu và chủ nhật
C. Thứ bảy và chủ nhật
Câu 4 : Hình vẽ bên cạnh có bao nhiêu hình tam giác ?
A. 4 hình tam giác
B. 5 hình tam giác
C. 6 hình tam giác
Câu 5. Đoạn thẳng AB dài bao nhiêu cm ?
A. 6cm
B. 7cm A B
C. 8cm
Câu 6: Số 41 đọc là :
A. bốn một
B. bốn mốt
C. bốn mươi mốt
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
23 + 51 55 – 30 4 + 15 10 - 3 ........... ........... ........... ...........
........... ........... ........... ..........
.......... . ............ ........... ..........
Bài 2: Tính (1 điểm)
9 - 3 + 2 = .................... 35 - 5 + 10 = .................
Bài 3: (1 điểm) :
a) Số liền trước của 39 là: ........
b) Số liền sau của 84 là: .......
Bài 4: (2 điểm)
Lớp 1A có 20 bạn nữ và 15 bạn nam. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn ?
Bài giải:.
.........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 5: (1điểm) Viết số thích hợp vào ô trống :
a) 30 + < 32 b. 56 - > 53
 






Các ý kiến mới nhất