Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Trong_Mua_Lan_3.mp3 8_nhac_xoe_6_dieu_co_dao.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Yên Bái.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mạc Anh Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:29' 16-12-2010
    Dung lượng: 122.5 KB
    Số lượt tải: 80
    Số lượt thích: 0 người
    Lớp 3:
    Đề Kiểm tra định kỳ cuối kỳ I
    Môn: Toán
    Thời gian: 40 phút
    Bài 1: Tính
    6 x 5 = 18 : 3 = 72 : 9 = 45 : 5 =
    8 x 5 = 64 : 8 = 9 x 5 = 36 : 9 =
    9 x 4 = 42 : 7 = 9 x 9 = 7 x 9 =

    Bài 2 : Đặt tính rồi tính
    305 x 6 865 : 4

    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
    14 x 3 : 7 = 650 – 10 x 4 =
    42 + 18 : 6 = 135 x (75 – 70)=

    Bài 4:
    Một cửa hàng có 96 Kg đường, đã bán được số đường đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu Ki-lô- gam đường.

    Bài 5:
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 20 cm là:
    A. 45 cm; B. 50 cm; C. 90 cm

    Bài 6: Trong hình tứ giác ABCD có hai góc vuông và hai góc không vuông.
    Viết trên đỉnh và cạnh các góc vuông. A B
    Viết tên đỉnh và cạnh góc không vuông.

    C D

    Bài 7: Điền số thích hợp để các phép tính đúng.

    x =


    x =




    Hướng dẫn chấm
    Bài 1: (2 điểm)
    Mỗi phép tính đúng điểm.
    Bài 2: (1 điểm)
    Đặt tính và tính đúng, mỗi phép tính được 0,5 điểm.
    Bài 3: (2 điểm)
    Tính đúng giá trị của mỗi biểu thức và trình bày đúng được 0,25 điểm.
    Bài 4: (2,5 điểm)
    Viết câu lời giải và phép tính đúng để tìm số đường cảu cửa hàng (1 điểm)
    Viết câu lời giải và phép tính đúng để tìm số đường còn lại của cửa hàng (1 điểm).
    Viết đáp số đúng (0,5 điểm)
    Bài 5: (0,5 điểm) khoanh đúng ( C).
    Bài 6: (1 điểm)
    Viết đúng tên đỉnh và cạnh góc vuông được (0,5 điểm)
    Viết đúng tên đỉnh và cạnh góc không vuông (0,5 điểm)
    Bài 7: (1 điểm)
    Điền đúng só thích hợp, mỗi phép tính đúng (0,5 điểm)
    Đáp án
    Bài 1:
    6 x 5 = 30 18 : 3 = 6 72 : 9 = 8 45 : 5 = 9
    8 x 5 = 40 64 : 8 = 8 9 x 5 = 45 36 : 9 = 4
    9 x 4 = 36 42 : 7 = 6 9 x 9 = 81 7 x 9 = 63
    Bài 2 : Đặt tính rồi tính
    305 x 6 865 : 4
    x




    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
    14 x 3 : 7 = 6 650 – 10 x 4 = 610
    42 + 18 : 6 = 45 135 x (75 – 70)= 675

    Bài 4
    Bài giải
    Số đường cửa hàng đã bán được là:
    96 : 4 = 24 (Kg)
    Số đường còn lại của cửa hàng là:
    96 – 24 = 72 (Kg)
    Đáp số: 72 Kg đường.
    Bài 5:
    Câu trả lời đúng: C. 90 cm.

    Bài 6:
    Viết tên đỉnh, cạnh góc vuông: A, C;
    Cạnh AB; AC; CD.
    Viết tên đỉnh và cạnh góc vuông: B, D;
    Cạnh Ba; BD; DC.

    Bài 7: Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

    x =


    : =
    Ra đề ngày 25/5/
     
    Gửi ý kiến